| rong ruổi | đgt. Đi suốt, đi liên tục trên cả chặng đường dài vì mục đích đã định: rong ruổi trên đường o Cả người cả ngựa rong ruổi qua bao chặng đường. |
| rong ruổi | đgt Đi trên một chặng đường dài: Cùng nhau rong ruổi trên đường. |
| Đồng lúa xanh kéo đến tận chân đồi , cô con gái áo nâu yếm đào lên núi lấy sơn , con ngựa rong ruổi xuống dòng uống nước. |
| Tuy là một người đàn bà goá mà tuổi lại đã gần năm mươi , bà vẫn chăm chú sự điểm trang phấn sáp cùng là rong ruổi vui chơi. |
Ở lại đây mấy ngày , no đủ khí trời rồi , chúng tôi lại rong ruổi trên con ngựa sắt. |
| Tôi ngỡ tôi là cậu học trò lớp chín đang cùng Trà Long rong ruổi những ngày xanh. |
| Mấy ông còn đủ tay chân , cầm súng rong ruổi , tháng tháng lãnh lương , rồi thường khi còn kiếm được con gà con qué , mà mấy ông nói không sung sướng. |
Ngựa xe rong ruổi đường dài , Sang sông một tốt hãm ngoài trùng vi. |
* Từ tham khảo:
- rong từ
- rong vát
- rong xương cá
- rong xương cá mảnh
- ròng
- ròng