| rợn tóc gáy | Nh. Sởn tóc gáy. |
| Nay nhìn lại thấy rợn tóc gáy , nhiều khi tưởng như không thể vượt qua nổi. |
| Đậm màu sắc huyền thoại Ngày bình thường vẫn có nhiều người tìm đến Đền Ngọc Lan dâng hương Đền Ngọc Lan dù người đời đồn thổi những câu chuyện ly kỳ , rùng rợn khiến nhiều người nghe phải rrợn tóc gáy, nhưng người dân địa phương lại coi ngôi đền là nơi thanh tịnh yên bình nhất. |
| Những câu chuyện về trăn chầu khiến ai nấy nghe được đều rrợn tóc gáy. |
| Có nhiều kiểu quảng cáo , giảm giá vào tháng cô hồn hài hước tới nỗi nhiều người phải đọc tới vài lần mới hiểu được ý nghĩa , thậm chí là rrợn tóc gáyvới những kiểu câu khách có một không hai của một số chủ hàng. |
| Kiểu bán hàng tháng cô hôn có một không hai của một chủ hàng khiến nhiều người rrợn tóc gáy. |
| Những câu chuyện xung quanh hủ tục này luôn khiến con người rrợn tóc gáy. |
* Từ tham khảo:
- rợp
- rợp bóng
- rớt
- rớt
- rớt-xo
- rơn rớn