| rỗi rãi | tt. C/g. Rũng-rãi, rảnh-rang, hết công việc làm: Tháng giêng ăn tết ở nhà, Tháng hai rỗi-rãi quay ra nuôi tằm (CD). |
| rỗi rãi | - Rỗi nói chung: Lúc rỗi rãi sẽ nói chuyện. |
| rỗi rãi | tt. Rỗi, không bận bịu gì: Lúc rỗi rãi thì chơi thể thao o Lúc nào rỗi rãi đến nhà tôi chơi. |
| rỗi rãi | tt, trgt Không bận việc: Tháng hai rỗi rãi quay ra nuôi tằm (cd). |
| rỗi rãi | tt. Nht. Rỗi. |
| rỗi rãi | .- Rỗi nói chung: Lúc rỗi rãi sẽ nói chuyện. |
| Từ đó , những lúc rỗi rãi , bà Tuân chỉ dò la xem món nào hiền lành , có thể tạm dùng được , bà bắn hỏi ngay. |
| Nàng tưởng như mợ phán đã thân thích với nàng từ bao giờ ! Nhiều hôm rrỗi rãiquá chẳng biết làm gì , thằng nhỏ đang quét sân , nàng cũng phải mang chiếc chổi quét đầu sân kia , gọi là có việc. |
| Nàng ngượng ngùng mỗi lần rrỗi rãi, không có việc gì , cứ phải đứng im một chỗ. |
| Bao giờ được rỗi rãi lại bế con vào lòng hôn hít , cấu véo nó. |
| Rồi anh buồn bã hỏi Anh đi với em một đoạn có được không ? Tuỳ , nếu anh rỗi rãi. |
| Cả năm làm ăn vất vả , chẳng có lúc nào được rỗi rãi thực tình , sống lại những buổi đầu lưu luyến , anh ạ , hay hôm nào chúng mình đi chùa Hương đi ? Tháng giêng vừa đây , đã đi chùa Trầm rồi , sớm đi chiều về , mệt lắm. |
* Từ tham khảo:
- rối
- rối beng
- rối bét
- rối bòng bong
- rối bời
- rối loạn