| rịa | tt. Nứt kẽ to, có thể bị chảy nước: Cái bình rịa, cái chén rịa. |
| rịa | - t. Nói đồ gốm, đồ sứ hơi nứt ra: Bát rịa. |
| rịa | đgt. Rạn, nứt: bát rịa o cốc rịa. |
| rịa | tt Bị rạn: Cái bát quí thế mà đã rịa. |
| rịa | .- t. Nói đồ gốm, đồ sứ hơi nứt ra: Bát rịa. |
| rịa | Rạn ra, nứt ra: Chén rịa, bát rịa. |
| Sau này , ngày nào tôi cũng thấy thầy đạp xe lêu têu ngoài phố như một gã vô công rồi nghề" (Ba lần uống rượu với thầy Văn , bài đăng trên báo Văn nghệ Bà rịa Vũng Tàu). |
Những tin tức úp mở về quy hoạch , xây dựng các dự án lớn về cầu đường , sân bay ở Phan Thiết , Đồng Nai , Bà rịa Vũng Tàu hay mới đây là Bình Phước , cùng với hoạt động tích cực của các "cò đất" đang thổi bùng các cơn sốt đất mới. |
| Thế nhưng đến nay , mô hình kinh doanh này đang phát triển nhanh ở TPHCM , Hà Nội , Bình Dương , Bà Rrịa Vũng Tàu với các thương hiệu lớn của nước ngoài , như Family Mart , Ministop , Circle K , Shop & Go , 7 Eleven Có quy mô tương đối khiêm tốn nhưng các cửa hàng này đáp ứng khá tốt nhu cầu của khách. |
| Hiện tại , hệ thống này có gần 300 cửa hàng tại TPHCM , Hà Nội , Bình Dương , Bà Rrịa Vũng Tàu. |
| Chẳng hạn , nhờ vị trí địa lý thuận lợi , Việt Nam là điểm chuyển tải cho hàng hóa nhập khẩu từ các nước châu Á qua cảng Cát Lái (Tp.HCM) và hàng hóa xuất khẩu đi Hoa Kỳ và EU qua khu vực cảng Cái Mép Thị Vải (Bà Rrịa Vũng Tàu). |
| Đặng Hùng Võ , nguyên Thứ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường cho biết , những dự án BT với cơ chế đổi đất lấy hạ tầng được coi như sáng kiến của Bà Rrịa Vũng Tàu từ nửa đầu những năm 1990. |
* Từ tham khảo:
- rích
- rích rích
- riềm
- riên
- riến
- riêng