| rỉ rả | trt. Nhỏ, ít mà kéo dài: Đờn rỉ-rả, mưa rỉ-rả, uống rỉ-rả // đt. (R) Đờn muồi, nhậu lai-rai, tình-tự, v.v...: Rỉ-rả sáu câu, rỉ-rả ba sợi, rỉ-rả suốt đêm... |
| rỉ rả | tt. 1. Cỏ âm thanh không to, không cao, lặp đi lặp lại, có cách quãng nhưng đều đều, kéo dài không dứt: Mưa rỉ rả suốt đêm. 2. Mỗi lúc một ít và kéo dài không dứt: ăn rỉ rả suốt ngày. |
| rỉ rả | trgt Nói mưa rơi ít nhưng không ngớt: Mưa rỉ rả suốt đêm. |
| rỉ rả | trt. Chầm chậm, và kéo dài: Mưa rỉ-rả. |
| rỉ rả | Không ngớt, không thôi: Mưa rỉ-rả cả đêm. |
| Rồi cụ rỉ rả nói chuyện với tôi , cứ y như tôi là một người bạn lớn tuổi của cụ. |
| Rồi đến tháng giêng , tháng hai , khi mưa xuân rỉ rả , thấm đẫm lá cành , khắp thân cây long não đen thẫm lại. |
Bằng cái biết cái hiểu của người trong cuộc , rỉ rả mỗi ngày một tí , Tô Hoài hé ra những sự thật chung quanh cái nghề mà ông thành thạo , theo cái hướng như thế. |
| Tiếng rỉ rả của côn trùng , tiếng mưa khe khẽ trên tàu cọ , tiếng đất trời cựa mình vào xuân làm lòng Miên dâng trào những cảm xúc khó tả. |
| Cầm không muốn chèo ghe ra đồng nữa mà nằm trên ghe , ngước nhìn hỏa châu đang rỉ rả bay. |
Sáng hôm ấy trời bất chợt đổ mưa , mưa rỉ rả mịt mù xóa luôn dấu chân Duyên in lên đám lá xuyên mộc vừa rụng xuống. |
* Từ tham khảo:
- rỉ rén
- rỉ rỉ
- rỉ tai
- rí
- rí
- rí rách