| rêu rao | đt. Bán-rao, kể-lể việc mình hay việc người cho nhiều người khác biết: Chuyện như vậy mà cũng rêu-rao. |
| rêu rao | - đg. Nói to công khai cho nhiều người biết, nhằm mục đích xấu. Thù oán người ta, đem chuyện xấu đi rêu rao khắp làng. |
| rêu rao | đgt. Nói nhiều và ở nhiều nơi với dụng ý xấu: rêu rao chuyện riêng của người ta khắp nơi o Miệng rêu rao đạo lí nhưng trong lòng đầy mưu đồ thâm độc. |
| rêu rao | đgt Nói cho mọi người biết, thường với ý xấu: Giặc Mĩ lại rêu rao cái trò bịp bợm (HCM). |
| rêu rao | đt. Nói ra cho mọi người biết một chuyện xấu: Rêu rao khắp xóm. |
| rêu rao | Kể xấu người cho khắp mọi nơi biết: Đi rêu-rao khắp làng, khắp xóm. |
| Ông đi khắp nơi rêu rao rằng mình không có bà con thân thuộc gì với tên thầy đồ xấu xa ấy cả. |
| Ông không thể quên được những lời rêu rao của vợ chồng Hai Nhiều. |
| Ông nhà giàu rêu rao khắp xóm là nếu chưa cắt được con cu của tên hỗn xược thì chưa yên lòng nhắm mắt. |
| An đã biết rồi , chúng rêu rao khắp nơi , gọi chúng ta là giặc , là bọn vô lại , là quân vong mạng do căn cứ ở nhân nghĩa , dựa vào nhân nghĩa. |
| Ta phải mạnh dạn vững vàng tin rằng nhân nghĩa của ta là nhân nghĩa thực , còn nhân nghĩa chúng rêu rao là đồ giả , thì mới hăng hái được chứ. |
Cậy tuổi già , Xuân Diệu đi khắp nơi rêu rao , cho là Xuân Quỳnh không đáng như thế , chẳng qua đây là một nhà thơ phụ nữ xinh đẹp , nên chài được mọi người (chữ chài là của Xuân Diệu) khiến cho tuyển thơ chẳng còn thể thống gì nữa. |
* Từ tham khảo:
- rều
- rểu
- rệu
- rệu rã
- rệu rạo
- ri