| rét như cắt | Rét buốt, tê tái, đến mức có cảm giác như bị dao cắt trong xương thịt: Đã cuối tháng giêng, rét như cắt mà người nào cũng toát mồ hôi trán (Nguyễn Tạo). |
| rét như cắt | tt Như Rét cắt ruột: Một buổi sáng tháng chạp, rét như cắt (NgHTưởng). |
| rét như cắt |
|
Trời rét như cắt ruột , mà gió lại thổi mạnh. |
| Trời rét như cắt. |
| Tôi đã trông thấy người con gái quê mùa ấy làm lụng rất vất vả , vui lòng mà chịu đựng sự nghèo khổ , buổi sáng dậy từ lúc mặt trời mới hửng , rét như cắt ruột cũng đã lội xuống ao vớt bèo , hoặc tiếng trống canh khuya đã đổ hồi , vẫn còn ngồi thức để làm vàng , kiếm mấy đồng xu. |
Nhiều đêm rét như cắt thịt , tôi lủi thủi đi ăn ngoài hàng cơm bụi , đặc biệt đồ ăn nhiều dầu mỡ rất khó nuốt , rồi lại vào hì hục làm thực nghiệm với lợn rồi chó. |
* Từ tham khảo:
- rét như cắt da cắt thịt
- rét tháng tư, nắng dư tháng tám
- rét-xpếc-tê
- rê
- rê
- rê