| rét căm căm | - Rét lắm, người run bật lên. |
| rét căm căm | Rất rét, rét cóng. |
| rét căm căm | tt Rét đến mức phải run lên: Rét căm căm, chẳng muốn ra khỏi nhà. |
| rét căm căm | .- Rét lắm, người run bật lên. |
Ai ơi cứ ở cho lành Tu nhơn tích đức để dành về sau Ai ơi chớ lấy học trò Dài lưng tốn vải ăn no lại nằm Mùa đông trời rét căm căm Đi cấy được ba mươi sáu đồng kẽm về , nó lại nằm nó ăn. |
| Một hôm trời rét căm căm , hai ông bà định lấy lửa ở mặt trời cho dân chúng sưởi. |
| Trên sàn có một tấm nệm rách te tua để giữa ấm cho thầy trong cái rét căm căm này. |
★ Biên ải sáng rét căm căm , mười giờ sương tan thì nắng bừng , có mặc manh áo mỏng cũng chẳng hề hấn. |
| Cả trăm tấn đá cùng hàng chục tấn gỗ đã được vận chuyển thủ công lên đến đỉnh cao hơn 3.000m giữa những ngày cuối đông mưa rát mặt , gió rrét căm căm, nhiệt độ có lúc chỉ còn 2 độ C. Tranh thủ con trai được nghỉ hè , anh Nguyễn Tuấn Hải , du khách tới từ Hà Nội , đã đưa con tới Sun World Fansipan Legend , trải nghiệm hệ thống cáp treo hiện đại và lên thăm cột cờ tổ quốc trên đỉnh Đông Dương. |
| Có đêm , mưa rrét căm căm, người người ngồi đội mưa bên bờ ruộng chờ. |
* Từ tham khảo:
- rét cắt thịt
- rét đài
- rét lộc
- rét mướt
- rét nàng Bân
- rét ngọt