| reo mừng | đt. Kêu to, la to lên khi vui mừng: Đàn con reo mừng khi thấy mẹ đi chợ về. |
| reo mừng | - Reo lên, tỏ sự vui mừng. |
| reo mừng | đgt. Reo lên, tỏ sự vui mừng: Bọn trẻ thấy mẹ về đều reo mừng. |
| reo mừng | đgt Reo lên tỏ sự vui mừng: Thấy bố đi xa về, các con reo mừng. |
| reo mừng | đt. Nht. Reo. |
| reo mừng | .- Reo lên, tỏ sự vui mừng. |
Chúng nó nhận ra ngay được Chương và reo mừng vui vẻ , quây quần lấy chàng. |
| Tuyết múa tay reo mừng : Ồ , bánh bích quy , thích nhỉ. |
Khi nghe thấy tiếng bà Tú âu yếm đón hỏi trên thềm , tiếng thằng Ái và em bé reo mừng chị , lòng Tâm dịu lại như ngày nàng còn gánh hàng về. |
| Họ ồ lên reo mừng , khi lửa cháy bùng trên đống sổ. |
| Kim ô chìm xuống mặt đồng , Thấy ta , cáireo mừngừng ngõ gai , Ta từ ngàn dặm xa xôi , Về quê hương cũ với người thân yêu. |
| Làng Đo Đo tưng bừng lễ hội , hay lòng tôi hoa lá reo mừng. |
* Từ tham khảo:
- rẻo
- rẻo cao
- réo
- réo như réo nợ ngày Tết
- réo rắt
- rẹo rọc