| rẻ tiền | tt. Rẻ, không đáng giá: Đồ rẻ tiền. |
| rẻ tiền | - t. 1.Nh. Rẻ, ngh.1. 2. Không có giá trị: Lý luận rẻ tiền. |
| rẻ tiền | tt. 1. Ít tổn phí, ít tốn tiền: đi ô tô rẻ tiền hơn o ở đâu rẻ tiền hơn thì đến đấy mà thuê. 2. Tầm thường, đáng khinh rẻ: lối hài hước rẻ tiền o thứ lí luận rẻ tiền. |
| rẻ tiền | .- t. 1.Nh. Rẻ, ngh.1. 2. Không có giá trị: Lý luận rẻ tiền. |
Loan nói : Thế sao anh đi ? Cô bảo tôi ở đây thì sống bằng cách gì ? Hôm nọ không có tiền trả chủ nhà , họ mời tôi đi tìm chỗ khác , may mà tìm được chỗ này rẻ tiền , chứ không thì bây giờ còn đâu ở đây ? Dũng cầm mẹ nước rồi bước xuống thang xin lỗi Loan : Cô ngồi tạm một mình. |
Liên nhìn chồng rồi lại đánh liều , hỏi tiếp : Bác ạ , chúng tôi chỉ muốn dùng đại khái những món nào rẻ tiền thôi. |
Liên mừng quýnh vì nàng không ngờ ở cao lâu lại có những món ăn rẻ tiền như vậy. |
| Hai cái tủ nhỏ ấy bày thước thợ một cái giáp tường một cái ngăn hàng ra với gian buồng trong và đựng lơ thơ đủ các thứ tạp hoá : những bao thuốc lá rẻ tiền , những miếng giấy gấp hình tam giác gói một xu thuốc lào , những phong diêm còn nguyên hay bán dở , những hộp lơ , những bánh xà phòng , những dây giầy treo vắt trên sợi gai căng ngang sau kính , những đồ dùng trong lớp học , như bút , mực , sách vở , thước , tẩy , trông lấp loáng nhiều màu sặc sỡ. |
| Các hàng quà bánh , các thức hàng rẻ tiền và vụn vặt ở thôn quê , những hoa quả chua chát hái xanh trong vườn nhà , và bên kia đường , mùi thơm nồi cháo nóng của chị Tư bay ra ngào ngạt. |
| Nàng đến cạnh bàn giở các gói bọc giấy nhật trình buộc bằng dây cói : những thức ăn rẻ tiền mua hấp tấp ở các hiệu khách trước giờ đóng cửa đêm ba mươi. |
* Từ tham khảo:
- rẽ
- rẽ cổ hung
- rẽ lưng đen
- rẽ ràng
- rẽ ròi
- rẽ rọt