| rẽ | bt. Tẽ, tách ra: Chia rẽ, ngã rẽ; rẽ bên trái; Trách ai đem khoá rẽ chìa, Vu-oan giá-hoạ, mình lìa tôi ra (CD) // trt. Cùng chia ra kết-quả sau khi kẻ công người của góp vào: Cấy rẽ, làm rẽ, nuôi rẽ. |
| rẽ | - đg. 1. Tách ra, chia ra : Rẽ khóm lúa. Rẽ đường ngôi. Chia mái tóc phía trước ra làm hai phần bằng một đường thẳng. Rẽ thúy chia uyên. Chia rẽ tình duyên. 2. Đi quặt sang đường khác : Rẽ tay phải. - - ph. Nói lao động bằng cơ sở vật chất của người khác để được chia lãi : Cấy rẽ; Nuôi lợn rẽ. |
| rẽ | đgt. 1. Gạt, rạch sang hai bên để thông thoáng ở giữa: rẽ ngôi o rẽ đám đông đi vào giữa. 2. Đi vòng sang hướng khác: rẽ qua trái o rẽ vào xóm. 3. Tách ra một phần sản phẩm để nộp cho người chủ tư liệu sản xuất: cấy rẽ ruộng cho địa chủ. |
| rẽ | đgt 1. Gạt ra hai bên: Rẽ khóm lúa mà đi; Rẽ mây trông tỏ lối vào thiên thai (K). 2. Quặt ra đường khác: Đến đầu đường thì rẽ sang tay phải. |
| rẽ | trgt Lao động trên cơ sở tư liệu sản xuất của người khác và phải nộp cho người ta một phần kết quả: Cấy rẽ ruộng của địa chủ; Nuôi rẽ lợn. |
| rẽ | đt. Chia, tách ra: Nghĩ đâu rẽ cửa, chia nhà vì tôi (Ng.Du) // Xt. Làm rẽ. Đường rẽ (của tóc). Dòng rẽ. Rẽ ra. |
| rẽ | .- đg. 1. Tách ra, chia ra: Rẽ khóm lúa. Rẽ đường ngôi. Chia mái tóc phía trước ra làm hai phần bằng một đường thẳng. Rẽ thúy chia uyên. Chia rẽ tình duyên. 2. Đi quặt sang đường khác: Rẽ tay phải. |
| rẽ | .- ph. Nói lao động bằng cơ sở vật chất của người khác để được chia lãi: Cấy rẽ; Nuôi lợn rẽ. |
| rẽ | Chia đôi ra, tách đôi ra: Rẽ đường. Rẽ duyên. Cấy rẽ. Rẽ đường ngôi. Văn-liệu: Rẽ thuý, chia uyên. Rẽ mây trông tỏ lối vào Thiên-thai (K). Nghĩ đâu rẽ cửa, chia nhà vì tôi (K). |
| Giữa chủ nhà và đầy tớ không hề có chia rrẽ. |
Tuy lúc nào mợ phán cũng tìm cách được gần người chồng như để chia rrẽchồng với Trác nhưng mợ luôn ngờ rằng chồng mình vẫn mê man Trác và vẫn thường có chuyện thầm kín với nàng. |
Trương đi qua mấy túp nhà tranh lụp xụp của dân ấp rồi rẽ về phía mấy quả đồi. |
Gặp ngày chủ nhật , chàng đành rẽ vào nhà một bác sĩ Pháp quen thân , đưa lọ đờm cho bác sĩ xem. |
| Tới nơi Trương thấy nàng đi thẳng hình như không định rẽ vào , bỗng nàng ngừng lại nhìn ngang nhìn ngửa một lúc. |
| Chàng lang thang hết phố nọ đến phố kia , rồi có khi rẽ vào một nhà chứa và ngủ luôn ở đấy cho đến sáng. |
* Từ tham khảo:
- rẽ lưng đen
- rẽ ràng
- rẽ ròi
- rẽ rọt
- rẽ thuý chia uyên
- ré