| rẻ rúng | tt. (đ) Nh. Rẻ: Mắt chớ rẻ-rúng gì! // Khi-dể, coi thường: Rẻ-rúng người nghèo. |
| rẻ rúng | - Coi khinh, coi thường: Trong khi chắp cánh liền cành, Mà lòng rẻ rúng đã dành một bên (K). |
| rẻ rúng | đgt. Coi rẻ, xem thường: sống như một đứa ở bị rẻ rúng, coi khinh. |
| rẻ rúng | đgt Coi khinh; Coi thường: Trong khi chắp cánh liền cành, mà lòng rẻ rúng đã dành một bên (K); Trách ai rẻ rúng, cho ta sượng sùng (HT). |
| rẻ rúng | đt. Coi thường, không chăm sóc tới: Rẻ rúng tình-nhân. |
| rẻ rúng | .- Coi khinh, coi thường: Trong khi chắp cánh liền cành, Mà lòng rẻ rúng đã dành một bên (K). |
| rẻ rúng | Cũng nghĩa như “rẻ”: Đem lòng rẻ-rúng. |
| Trong lúc sốt sắng yêu đời , nàng trở lại kính mến người cha đã rẻ rúng nàng và sẵn lòng tha thứ người dì ghẻ đã ác nghiệt tàn nhẫn với nàng. |
Không chịu đựng được lời chê cười xung quanh , thái độ lạnh nhạt rẻ rúng của vợ , hai tháng sau anh trốn đi. |
| Đối với lũ bạn trai cùng học võ với Chinh , rõ ràng An xem họ như không có , rẻ rúng đến nỗi không thèm nói với họ một lời. |
| à , ra nhà nó quen thói hà hiếp thiên hạ rẻ rúng , bỉ mặt ai cũng được. |
| Lúc giáp vụ đã bị rẻ rúng chê ỏng chê eo huống hồ lúc đã vãn việc. |
| Giá những người làm thuê biết bảo ban nhau một tí , biết kìm nén sự thèm thuồng một tí , biết dửng dưng xem rẻ đồng tiền , bát gạo một tí thì từng người đỡ bị chê bai , cả đám người đêm nào cũng đằm mình trong sương muối ở mặt đê đỡ bị rẻ rúng khinh thường. |
* Từ tham khảo:
- rẻ thối
- rẻ tiền
- rẻ tiền mặt, đắt tiền chịu
- rẽ
- rẽ cổ hung
- rẽ lưng đen