| rác tai | tt. Nghe khó chịu vì nói toàn những chuyện chẳng ra gì, không có nghĩa lí: nói toàn những chuyện rác tai. |
| rác tai | tt, trgt Không muốn nghe: Những chuyện ấy rác tai lắm. |
| Không phải tha. Bẩm ông , xin ông trông lại ! Thật quả nhà con bị trói chặt quá , cánh tay quặt mãi ra đằng sau lưng , không sao ký được ! Chứ nếu nhà con ký được thì đâu dám kêu van cho rác tai ông ! Đưa văn tự đây ta xem ! Chị Dậu sẽ sàng nâng mảnh văn tự trao cho Lý trưởng , rồi im lặng chị nén lòng ngồi đợi ở cạnh câu lơn |
| rác tai lắm rồi. |
* Từ tham khảo:
- rạc
- rạc như vẹ
- rạc rài
- rách
- rách bươm
- rách môi nát lưỡi