| ra đi an | - Đơn vị góc bằng một góc ở tâm mà cung bị chắn có độ dài bằng bán kính. |
| ra đi an | (radian) dt. 1. Đơn vị đo góc bằng góc ở tâm chắn một cung có độ dài bằng bán kính, kí hiệu là rad. 2. Đơn vị đo cung bằng cung có độ dài bằng bán kính. |
| ra đi an | dt (toán) Đơn vị góc bằng một góc ở tâm mà cung bị chắn có độ dài bằng bán kính: Kí hiệu của ra-đi-an là rad. |
| ra đi an | .- Đơn vị góc bằng một góc ở tâm mà cung bị chắn có độ dài bằng bán kính. |
| Mẹ dặn , Mẹ đi rồi , không chăm sóc con được nữa , con ráng học cho tốt , con không được khóc , để mẹ rra đi anlòng , mắt Hoài đỏ hoe khi kể. |
* Từ tham khảo:
- ra-đi-ô cát-xét
- ra-đi-um
- ra điều
- ra-đô
- ra đời
- ra đụng vào chạm