| quýt | dt. (thực): C/g. Quất, loại cây ăn trái, cao lối 4m, lá có cánh ở cuống, hoa trắng, cành nhỏ, trái mỏng vỏ và tróc, nhiều múi; vỏ có nước the, phơi khô là vị trần-bì (Đy), múi có nhiều tép ngọt hoặc chua: Cam ngọt quýt ngọt đã từng, Chỉ còn khế rụng trên rừng chưa ăn (Citrus reticulata). |
| quýt | dt. (động): Côn-trùng có cánh cứng màu xanh rất đẹp. |
| quýt | dt. 1. Cây trồng lấy quả ở nhiều nơi, cao 5-8m, không gai hoặc có gai ngắn thẳng, lá hình trái xoan, mép hơi khía tai, hoa trắng mọc riêng lẻ, quả gần hình cầu màu da cam, dẹt hai đầu, vỏ lồi lõm nhưng không sần sùi, dễ bóc, ruột quả ngọt dịu, thơm, vỏ được dùng làm thuốc: vườn quýt o trồng quýt. 2. Quả quýt: vỏ quýt dày có móng tay nhọn (tng). |
| Thằng Quý thấy thế , mỗi khi thầy nó đi làm về , các anh các chị nó đua nhau chạy ra quấn quýt , nó chỉ đứng nép vào một góc tường. |
Nghe mẹ nói , Quý quấn quýt lấy em , nằm đè cả lên nó mà hôn mà bế. |
| Chàng cuống quýt quay trở vào. |
Thấy nàng mừng cuống quýt và ân cần vồn vã mình , Vân hơi sửng sốt. |
| Chàng vui mừng cuống quýt , quay lại bảo Loan : Me cũng sắp đến bây giờ. |
| Chàng thấy bà Hai và vợ chồng Lâm quấn quýt bên người Loan , vui mừng hớn hở , luôn luôn cười nói. |
* Từ tham khảo:
- quýt làm cam chịu
- quýt rừng
- quỵt
- quýu
- quýu đít
- rần rần