| quyết sinh | đgt. Nhất định phải sống còn, phải tồn tại: quyết tử cho Tổ quốc quyết sinh. |
| quyết sinh | đgt (H. sinh: sống) Nhất định phải sống: Các em là đội cảm tử, các em cảm tử để cho Tổ quốc quyết sinh (HCM). |
| Các em cảm tử để Tổ quốc quyết sinh. |
| Nguồn ảnh : Tư liệu Ngày 19/12/1946 , theo Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh , nhân dân cả nước đã nhất tề đứng dậy kháng chiến với tinh thần Quyết tử cho Tổ quốc qquyết sinh. |
| Khi cuộc kháng chiến toàn quốc bùng nổ , ngày 19/12/1946 , theo Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh , nhân dân cả nước đã nhất tề đứng dậy kháng chiến với tinh thần Quyết tử cho Tổ quốc qquyết sinh. |
| Bí qquyết sinhtồn khi nhảy từ nhà cao tầng đang cháy. |
| Lúc này , nhớ ra trong quyển bí qquyết sinhtồn mà người lớn đã cho cậu có ghi , lấy hoa bồ công anh nấu lấy nước có thể chữa cảm mạo. |
| Chính khát vọng độc lập đã thôi thúc thế hệ của Đại tá Nguyễn Khắc Tiếp với những con người tài trí , kiên trung một lòng đi theo cách mạng , quyết tử để Tổ quốc qquyết sinh, rồi nếm mật nằm gai làm nên một Điện Biên Phủ lừng lẫy năm châu , chấn động địa cầu và tiếp đó là một thế hệ xẻ dọc Trường Sơn đi cứu nước , làm nên đại thắng mùa xuân năm 1975 , giải phóng miền Nam , thống nhất đất nước , xây dựng chủ nghĩa xã hội , thực hiện công cuộc đổi mới đất nước. |
* Từ tham khảo:
- quyết tâm thư
- quyết thắng
- quyết toán
- quyết tử
- quyết yếu
- quyệt