| quyết tử | đt. Cảm-tử, liều chết: Đội binh quyết-tử. |
| quyết tử | - Sẵn sàng hy sinh vì một mục đích gì: Đội quân quyết tử tiến vào sân bay địch. |
| quyết tử | đgt. Sẵn sàng hi sinh tính mạng, cuộc sống vì nhiệm vụ cao cả: quyết tử cho Tổ quốc quyết sinh o đội quân quyết tử. |
| quyết tử | đgt (H. tử: chết) Sẵn sàng hi sinh vì một mục đích cao cả: Bộ đội quyết tử để cho Tổ quốc quyết sinh. |
| quyết tử | bt. Quyết, liều chết: Đội quân quyết-tử. |
| quyết tử | .- Sẵn sàng hy sinh vì một mục đích gì: Đội quân quyết tử tiến vào sân bay địch. |
| Thiệt là ngán. Coi bộ mấy ổng trong hang quyết tử quá xá ! Thím Ba ú đập khẽ bàn tay xuống gối nghe cái "chách" : Chớ không quyết tử? Tôi hỏi cậu , giả tỷ cậu bị người ta đè xuống cắt cổ , cậu muốn sống thì phải làm saỏ ít ra cậu phải lừa thế chụp dao hoặc bóp họng cái người lính cắt cổ cậu , rồi phóc chạy , thì mới sống được , chớ cậu nằm im ắt cậu phải chết... Mấy ổng cũng vậy đó , cậu à ! Hạ sĩ Cờ gật đầu : ồ , con trùng đạp riết nó cũng phải oằn , huống chi là mấy ổng |
| sao em ngờ ngợ Bác biết hết , biết mình quyết tử với tụi nó , biết mình khát nước... Sứ nghe thằng Bé nói sao giống như mình nghĩ quá , chị cầm tay nó , bảo : Phải , bác Hồ biết hết , em à !... ở miền Nam mình cực khổ , đau đớn hay gan góc , bác đều rõ , nên Bác mới nói : "Miền Nam phải trải qua bảy năm đấu tranh cực kỳ gian khổ và anh dũng". |
| Tướng nào qquyết tửđể bảo vệ thành Hà Nội năm 1882? |
| Ông từng là thành viên của Tiểu đoàn Qquyết tử950 Đặc khu Sài Gòn Chợ Lớn và cũng là cán bộ nằm vùng tổ chức xây dựng cơ sở tại Sài Gòn trong thời kỳ kháng chiến chống Pháp. |
| Trong khi chiến tranh đã kết thúc lâu rồi , Việt Nam và Hoa Kỳ đã thành đối tác toàn diện của nhau , các cựu thù là người Việt và người Mỹ đã từng xáp chiến qquyết tửnăm xưa nay đã thành bạn và đối tác của nhau. |
| Nhờ vào tinh thần dũng cảm , qquyết tửcho đất nước nên các nhóm ngư lôi Kaiten có sức chiến đấu đáng sợ , đã gây nhiều tổn thất cho đối phương. |
* Từ tham khảo:
- quyệt
- quỳnh
- quỳnh bôi
- quỳnh chi ngọc diệp
- quỳnh lam
- quỳnh tương