| quyết định | đt. Nhất-định, định hẳn, không rụt-rè, không thay đổi ý-kiến: Suy nghĩ xong rồi thì quyết-định liền. // Đặt-để lần chót, dầu thế nào cũng phải chịu: Một cái gật đầu của người chứng đủ quyết-định vận-mạng của phạm-nhân; Ngày mai là ngày quyết-định. |
| quyết định | - I. đgt. 1. Định ra, đề ra và dứt khoát phải làm: quyết định cử người đi học quyết định tăng giá hàng. 2. Định đoạt lấy: Mỗi người tự quyết định số phận của mình. II. tt. Hết sức quan trọng, có vai trò quyết định: yếu tố quyết định nhân tố quyết định thắng lợi giờ phút quyết định. III. dt. 1. Điều đã quyết định: thực hiện các quyết định của ban lãnh đạo thi hành các quyết định của giám đốc làm theo quyết định của ban chỉ huy. 2. Văn bản về các quyết định của cấp có thẩm quyền: đọc quyết định của bộ chỉ huy đánh máy quyết định của đồng chí chủ tịch Hội đồng. |
| quyết định | I. đgt. 1. Định ra, đề ra và dứt khoát phải làm: quyết định cử người đi học o quyết định tăng giá hàng. 2. Định đoạt lấy: Mỗi người tự quyết định số phận của mình. II. tt. Hết sức quan trọng, có vai trò quyết định: yếu tố quyết định o nhân tố quyết định thắng lợi o giờ phút quyết định. III. dt. 1. Điều đã quyết định: thực hiện các quyết định của ban lãnh đạo o thi hành các quyết định của giám đốc o làm theo quyết định của ban chỉ huy. 2. Văn bản về các quyết định của cấp có thẩm quyền: đọc quyết định của bộ chỉ huy o đánh máy quyết định của đồng chí chủ tịch Hội đồng. |
| quyết định | đgt (H. quyết: nhất định; định: không chuyển) 1. Có tác dụng hẳn hoi đến, có ảnh hưởng sâu sắc đến: Vật chất quyết định tinh thần, nhưng tinh thần có thể ảnh hưởng lại vật chất (Trg-chinh) . 2. Đề ra chủ trương để mọi người thực hiện: Hội đồng nhân dân quyết định những công việc quan trọng nhất ở địa phương (HCM). tt Nhất định: Có ảnh hưởng quyết định trong đời hoạt động của Hồ Chủ tịch (Trg-chinh). dt Văn bản ghi lại chủ trương của cơ quan có thẩm quyền đề ra cho mọi người thực hiện: Quyết định của Đại hội sẽ hướng dẫn toàn Đảng và toàn dân ta xây dựng thắng lợi chủ nghĩa xã hội (HCM). |
| quyết định | bt. Nhứt định, không thay đổi. |
| quyết định | .- Định một cách chắn chắn, với ý nhất thiết phải thực hiện: Quyết định hạ giá hàng. |
| quyết định | Định hẳn: Quyết-định mọi việc. |
Mẹ Trác thấy bà Tuân nói mấy lần về chuyện đó không nỡ từ chối hẳn , cũng cứ khất lần , bà vẫn bảo đã nói chuyện với Trác nhưng nàng chưa quyết định ra sao. |
| Lắm lúc bà nghĩ luẩn quẩn cả ngày , chẳng biết qquyết địnhra sao , bà thốt ra nhời : " Giá còn ông ấy thì đã chẳng phiền đến mình , để ông ấy gây dựng cho chúng nó là xong... Lại còn thằng Khải nữa chứ ! " Rồi bà buồn rầu rơm rớm nước mắt , nghĩ đến người chồng đã qua đời. |
| Tuy vậy chàng chưa quyết định hẳn. |
| Từ lúc ấy Trương quyết định xa Thu. |
| Bức thư sau cùng đã tỏ rõ với Thu rằng chàng cao thượng và nếu đã có bức thư ấy rồi mà chàng còn cứ cố tìm gặp Thu , như thế lại càng tỏ ra rằng chàng đã yêu Thu quá lắm , không thể vì một lẽ gì mà quyết định xa Thu mãi được. |
Loan vừa đi vừa nghĩ đến sự quyết định của đời nàng , lên đến phố hàng Đậu lúc nào không biết. |
* Từ tham khảo:
- quyết đoán
- quyết liệt
- quyết minh
- quyết nghị
- quyết nhiên
- quyết sinh