| quyết chiến | đt. Định đánh đến ăn hay thua mới nghe: Hai bên quyết-chiến long trời vỡ đất. |
| quyết chiến | - đg. 1 Kiên quyết chiến đấu. Tinh thần quyết chiến, quyết thắng. 2 (chm.). Tác chiến nhằm giành thắng lợi có ý nghĩa quyết định. Trận quyết chiến chiến lược. Chọn khu rừng làm điểm quyết chiến. |
| Quyết Chiến | - (xã) h. Tân Lạc, t. Hoà Bình |
| quyết chiến | đgt. Kiên quyết chiến đấu, không lùi bước trước lực lượng nào: đội quân quyết chiến quyết thắng. |
| quyết chiến | đgt, tt Nhất định chiến đấu: Bộ đội ra đi với tinh thần quyết chiến. |
| quyết chiến | bt. Quyết đánh nhau, quyết một mất một còn: Tinh-thần quyết-chiến // Trận quyết-chiến. |
| quyết chiến | .- Nói quân đội nhất định đánh để giành thắng lợi. |
| Vì thế , tuy bị giam cầm ở hốc hang trong cùng , nhưng y vẫn biết được phần lớn cái gì đã xảy ra trong bốn ngày đêm quyết chiến. |
| Các tướng sĩ đều xúc động , tranh nhau liều chết quyết chiến. |
| Các tướng sĩ cũng sôi sục căm thù , đều thề xin liều chết quyết chiến. |
| Thưởng phạt thi hành , nên quân lính gan dạ quyết chiến. |
| Đến các xứ Ninh Kiều1458 thuộc Ứng Thiên (nay là Chương Đức) thì bọn Lê Triện , Lê Khà , Lê Bí dốc sức quyết chiến , phá tan quân giặc , chém được hơn 2. |
| Quân ta cố thủ quyết chiến , binh khí hết sạch , dùng mảnh nồi [28b] chõ , chum vại ném vào giặc. |
* Từ tham khảo:
- quyết chiến quyết thắng
- quyết định
- quyết định luận
- quyết đoán
- quyết liệt
- quyết minh