| quyền thế | dt. Uy-quyền và thế-lực: Xu-phụ kẻ có quyền-thế. |
| quyền thế | - Có quyền hành và thế lực. |
| quyền thế | dt. Quyền hành và thế lực nói chung: con nhà quyền thế o kẻ có quyền thế. |
| quyền thế | dt (H. thế: sức mạnh của quyền hành) Quyền hành và thế lực: Làm người mựa cậy khi quyền thế, có thuở bàn cờ tốt đuổi xe (NgTrãi). |
| quyền thế | dt. Quyền hành và thế lực. |
| quyền thế | .- Có quyền hành và thế lực. |
| quyền thế | Quyền và thế: Quyền thế hống-hách. |
| Nếu phải một người đanh đá , một tay sừng sỏ , khôn ngoan , khi về làm lẽ , nó nịnh hót lấy được lòng chồng , dần dần át hết quyền thế vợ cả : lúc đó con bà sẽ khổ sở không còn đáng kể vào đâu nữa. |
| Cái cảnh chia việc với thằng nhỏ và ngày hai bữa cơm ăn với nó trong bếp đã làm nó biết rằng nàng không hề có qquyền thếgì trong nhà. |
Từ ngày chàng rể có vợ hai ; bà chỉ lo rồi con bà mất hết qquyền thếtrong nhà , nên bà luôn luôn khuyên con phải tìm cách giữ lấy thế lực mình trong gia đình : Những hạng ấy mà dung túng thì nó đè đầu mình bao giờ không biết. |
| Bà vẫn nghĩ rằng quyền thế trong tay con bà , tức là ở trong tay bà. |
| Hóa ra bao nhiêu Tứ thư , Ngũ kinh ông thuộc làu làu thời trẻ , lấy đó làm nền cho chí hướng và hành động , chẳng qua là thứ bài trí hoa hòe nơi dinh thự bọn quyền thế. |
| Cảm ơn anh nhé. Gắng cải tiến cho gọn và chắc hơn đi ! Vì chưa quen với thuật tiếp khách của người quyền thế là khéo léo thu gọn hoặc cắt ngang câu chuyện lúc nào cần , Nhạc cứ liếc nhìn ra số người đang đứng chờ mình bên ngoài , lúng túng chưa biết phải làm sao cho Thận ra về |
* Từ tham khảo:
- quyền thuật
- quyền tiêm
- quyền tự do dân chủ
- quyền uy
- quyển
- quyển