| quyển | dt. Cuốn, nhiều tờ đóng chung thành tập dày: Quyển nhất, quyển nhì; quyển vở; Tay cầm quyển sách bìa vàng, Sách bao-nhiêu chữ, thương nàng bấy nhiêu (CD). // Bài thi: Chấm quyển, nạp quyển. |
| quyển | đt. C/g. Quyền, cuốn tròn lại: Quyển thổ trùng lai Thâu đất để gặp lại. |
| quyển | dt. ống chân, khúc xương chân từ gối tới bàn: Đá gãy ống quyển. // (R) ống sáo, một nhạc-khí: Tiếng kèn giọng quyển. |
| quyển | - Từ đặt trước danh từ chỉ sách, vở : Quyển từ điển ; Quyển sổ. - d. Bài thi (cũ) : Nộp quyển . - d. ống sáo. |
| quyển | dt. 1. Từng cuốn sách, vở: mua mấy quyển vở o quyển tiểu thuyết. 2. Bài thi: nộp quyển. |
| quyển | dt. Ống sáo. |
| quyển | dt Từng đơn vị sách, vở, sổ: Nhàn nương án ngọc, buồn ngâm quyển vàng (PhTr). |
| quyển | dt Bài thi (cũ): Nộp quyển. |
| quyển | dt ống sáo (cũ): Nghe tiếng quyển xa xăm. |
| quyển | dt. Tập giấy đóng lại thành vở, thành sách: Nhàn ngâm quyển ngọc, buồn ngâm quyển vàng (Ph.Trần) // Quyển vở. Quyển sách. Quyển I. Ngr. (xưa) Bài viết để thi đóng thành tập: Nộp quyển. |
| quyển | dt. ống sáo: Thổi quyển. |
| quyển | dt. Xương từ đầu gối xuống chân: Khẻ vào ống quyển. |
| quyển | .- Từ đặt trước danh từ chỉ sách, vở: Quyển từ điển; Quyển sổ. |
| quyển | .- d. Bài thi (cũ): Nộp quyển. |
| quyển | .- d. Ống sáo. |
| quyển | Tập giấy đóng lại thành sách, thành vở: Quyển sách. Quyển sổ. Văn-liệu: Khai quyển hữu ích (T-ng). Nhàn nương án ngọc, buồn ngâm quyển vàng (Ph-Tr). Đọc ba trăm sáu-mươi quyển kinh, Chẳng thần thánh phật tiên nhưng khác tục (phú cổ). |
Ăn xong , Trương cầm giấy và một quyển sách bìa cứng ra vườn viết. |
| Vì cớ gì vậy ? Nàng vẫn không tìm được câu trả lời , khi lên tới buồng ngủ , Loan khoá cửa lại , ngồi vào bàn , thẫn thờ giơ tay vớ mấy quyển sách học cũ , tìm quyển nào thừa giấy trắng. |
Yên lặng một lúc rồi Loan thấy chồng giật lấy quyển sách ở tay nàng vứt mạnh xuống đất. |
Hoạch ra bàn giấy vừa tìm quyển sổ tay vừa hỏi Dũng : Bây giờ thì anh định đi đâu ? Dũng cười đáp : Đi cắt tóc để còn diện với tiểu thư Hà Thành. |
| Tôi có xem xét cho kỹ lưỡng thời thấy mình biết thêm được nhiều điều đáng cho vào quyển sách sau này. |
Hôm nọ cần mấy quyển sách và lâu ngày cũng nhớ anh em bạn cũ , nên mới dò lên đây đấy. |
* Từ tham khảo:
- quyển khí
- quyển nang nhi khứ
- quyển nước
- quyển sinh vật
- quyển thổ trùng lai
- quyến