| quyên góp | đgt. Đóng góp để làm việc nghĩa nói chung: vận động quyên góp tiền ủng hộ đồng bào vùng bị lũ lụt. |
| quyên góp | đgt Đóng góp một số tiền để làm một việc ích chung: Quyên góp một số tiền để xây nhà trẻ cho xã. |
Khi không một xu dính túi ! Tình trạng không một xu dính túi nhiều đến mức lúc nào Huyền có hơn 100 đô la trong người mới là hiếm ! Nhưng cũng may , cứ lúc nào hết tiền được mấy hôm thì lại nhận được tiền từ đâu đó như tiền nhuận bút , tìm được một công việc trời ơi đất hỡi trả tiền ngay , hoặc được ai đó quyên góp ủng hộ… Bí quá , thì cô vay bạn bè ! Việc kiếm tiền ở xứ người không dễ nhưng không phải là không thể. |
| Người hảo tâm quyên góp đồ ăn , mọi người vào làm bếp , mọi người phục vụ , mọi người ăn. |
| Để động viên các bé đến lớp , Robert và bạn bè thỉng thoảng quyên góp quần áo cũ , bánh kẹo , sách vở tặng cho các bé. |
| Trong một ngày tôi đã nhận được sáu trả lời , quyên góp được gần $100. |
| Tầng trên cùng chúng tôi dọn dẹp hết đồ đạc ra ngoài , bạn bè quyên góp một bộ loa xịn và lắp đèn xoay vào làm thành sàn nhảy. |
| Pháp luật đất đai mới chỉ điều chỉnh các dự án xây dựng cơ sở tôn giáo dựa trên nguyện vọng cộng đồng , quyên góp cộng đồng và do cộng đồng quản lý. |
* Từ tham khảo:
- quyên thân
- quyên trần
- quyên trợ
- quyền
- quyền
- quyền