| quỹ dự trữ | Phần trích từ lợi nhuận của một doanh nghiệp để dự phòng bất trắc hay đầu tư trong tương lai theo một tỉ lệ nhất định trước khi chia cổ tức. |
| Bên cạnh đó , tỉnh Sơn La đã phân bổ 130 tỷ đồng từ qquỹ dự trữtài chính của tỉnh để hỗ trợ ổn định đời sống người dân vùng lũ. |
| TS. Hà Thị Đoan Trang , Viện Chiến lược & Chính sách tài chính cho biết , tại Việt Nam , nguồn tài chính hỗ trợ khắc phục thiên tai được bố trí từ 4 nguồn chính : NSNN (bao gồm cả dự phòng ngân sách , qquỹ dự trữtài chính , dự trữ Nhà nước) ; Nguồn đóng góp tự nguyện của tổ chức , cá nhân trong nước ; Quỹ phòng , chống thiên tai ; Các sáng kiến tài chính và bảo hiểm rủi ro thiên tai và Hỗ trợ quốc tế. |
| Để tiếp tục bình ổn thị trường ngoại hối cũng như tỷ giá VND/USD , bên cạnh những biện pháp chính sách tiền tệ và hành chính , từ đầu năm 2009 , NHNN đã tích cực ổn định thị trường ngoại hối , sử dụng qquỹ dự trữngoại hối để can thiệp vào thị trường , khiến cho quỹ dự trữ ngoại hối giảm xuống mức đáy là 12 ,58 tỷ USD vào tháng 01/2011. |
| Thực chất , bảo hiểm nhân thọ là một qquỹ dự trữtài chính dài hạn được đóng góp bởi số đông người để chia sẻ rủi ro của một số ít người. |
| Chúng ta có thể hình dung : người tham gia bảo hiểm sẽ đóng một khoản tiền theo định kỳ gọi là phí bảo hiểm , nhiều người tham gia sẽ tạo thành một quỹ lớn được gọi là qquỹ dự trữtài chính , quỹ này do công ty bảo hiểm nhân thọ quản lý. |
| Nếu chọn thời hạn quá ngắn trong khi mức phí đóng lại thấp thì qquỹ dự trữtài chính dài hạn của khách hàng sẽ bị co lại , không đảm bảo quyền lợi so với một hợp đồng bảo hiểm có thời hạn đóng phí phù hợp. |
* Từ tham khảo:
- quỹ đen
- quỹ tích
- quỹ tiết kiệm
- quỹ tín dụng
- quỹ tuần hoàn
- quỹ uỷ thác đầu tư