Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
quỷ kế
dt. Mưu-kế hiểm-độc:
Lầm quỷ-kế.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
quỷ kế
- Mưu kế gian ác lắm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
quỷ kế
dt
. Mưu kế thâm hiểm quỷ quyệt:
lắm mưu gian quỷ kế
o
bày đặt nhiều mưu gian quỷ kế.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
quỷ kế
.- Mưu kế gian ác lắm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
quỷ khốc thần kinh
-
quỷ khốc thần sầu
-
quỷ quái
-
quỷ quấy nhà chay
-
quỷ quyệt
-
quỷ sứ
* Tham khảo ngữ cảnh
Vua biết được
quỷ kế
của chúng , kiên quyết khước từ không cho hòa.
Vậy nhưng , q
quỷ kế
của người đàn bà hai lần đò vẫn không qua mặt được các cán bộ điều tra.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
quỷ kế
* Từ tham khảo:
- quỷ khốc thần kinh
- quỷ khốc thần sầu
- quỷ quái
- quỷ quấy nhà chay
- quỷ quyệt
- quỷ sứ