| quỷ sứ | dt. Quỷ do vua Diêm-vương sai đi bắt hồn người. // Tiếng rủa: Đồ quỷ-sứ!. // Người xấu-xí, dơ-dáy: Mặt như quỷ-sứ. |
| quỷ sứ | - d. 1. Quân lính ở âm phủ, chuyên thi hành pháp luật đối với kẻ có tội, theo mê tín. 2. Từ dùng để chỉ những trẻ nghịch ngợm, tai ác: Đồ quỷ sứ! |
| quỷ sứ | dt. 1. Quỷ dưới âm phủ, chuyên hành hạ những kẻ có tội ở trần gian, theo mê tín: Kẻ nào độc ác, chết xuống dưới âm phủ sẽ bị quỷ sứ xé xác hoặc vứt vào vạc dầu. 2. Kẻ nghịch ngợm, hay quấy phá: Đồ quỷ sứ o Thằng quỷ sứ không cho ai ngủ ngáy gì cả. |
| quỷ sứ | .- d. 1. Quân lính ở âm phủ, chuyên thi hành pháp luật đối với kẻ có tội, theo mê tín. 2. Từ dùng để chỉ những trẻ nghịch ngợm, tai ác: Đồ quỷ sứ! |
| Trương tưởng thấy hiện ra trước mắt hình ảnh một cái địa ngục trong đó quỷ sứ đương nung sắt để kìm cặp tội nhân. |
| Chắc hai vợ chồng đương bàn với nhau không biết hai thằng quỷ sứ này đi phương nào. |
| Thất nhiên , nàng hỏi Nga : Chị còn nhớ Ðiển không ? Cái thằng quỷ sứ ấy , ai mà quên được ! Không biết bây giờ nó làm gì ? Hồng cười : Những chuyện ma quỷ hoang đường của nó sao ngày ấy chúng mình cũng tin nhỉ ? Chị có nhớ câu chuyện ma Khách ôm chân không ? Hai người cùng phá lên cười , khiến Căn phải thức giấc và ú ớ : Các cô thích chí điều gì thế ? Hồng cũng tỉnh giấc mộng xưa. |
Hồng cau mày cự bạn : Chỉ nói bậy ! Chị còn nhớ Lương không nhỉ ? Hồng ngẫm nghĩ , đáp : Không , Lương nào thế ? Người chúng ta gặp năm ngoái trong ngày hội Sinh viên ấy mà ! Hồng như chợt nhớ ra , cười vui vẻ : Ồ phải , cái anh chàng ném hoa giấy , mặt xấu như mặt quỷ sứ. |
| Chàng lẩm bẩm : " Lũ quỷ sứ ". |
| Chàng nhớ một hôm , một cặp mắt đen láy đã rớm lệ vì thấy ông thầy dạy tiếng Annam bị bọn " quỷ sứ " trêu tức phải đập bàn gào thét. |
* Từ tham khảo:
- quỷ tha ma bắt
- quỷ tha ra, ma bắt lấy
- quỷ thần
- quỷ thuật
- quỷ trâm thảo
- quỹ