| quơ quào | đt. Kiếm-chác, xoay-xở, vay mượn: Quơ-quào chút đỉnh ăn tết. |
| quơ quào | I. đgt. 1. Xoay xở, kiếm chác, tìm cách làm lợi cho mình (thường là không chính đáng): quơ quào chút đỉnh xài Tết. 2. Trêu ghẹo sỗ sàng đối với phụ nữ: thấy con gái đẹp là quơ quào. II. tt. Vội vàng, qua loa cho xong: làm quơ quào cho xong o ăn quơ quào qua bữa. |
| Rồi lúc con vật bỏng nước giẫy lên , lúc mấy ngón chân nhỏ xíu quơ quào , lúc miệng dông há hốc ra như muốn thét lên mà không cách nào ra lời vì tuột da , cháy lưỡi , Bếp Chính có ngước nhìn chị. |
* Từ tham khảo:
- quơ quéo
- quờ
- quờ quạng
- quờ quào
- quờ quạo
- quờ quẩn