| quây | đt. C/g. Quay xây tròn nhiều vòng: Con quây, tay quây, xà-quây. |
| quây | - đg. Che kín khắp chung quanh : Quây buồng tắm. |
| quây | đgt. Bao quanh thành từng vòng, từng lớp: quây cột đựng thóc o Người quây vòng trong vòng ngoài. |
| quây | đgt 1. Che khắp chung quanh: Quây cót thóc. 2. Đứng chung quanh: Học sinh quây quanh thầy giáo. |
| quây | đt. 1. Bao bọc chung quanh: Quây quần quanh bếp lửa. 2. Quay, tiếng quây phim nói tắt: Quây một cảnh nhà cháy // Quây một cảnh. |
| quây | .- đg. Che kín khắp chung quanh: Quây buồng tắm. |
| quây | Bao bọc chung quanh: Đứng quây một chỗ. Quây màn. Quây cót. |
Thấy trong nhà mọi người đang quây quần đánh bạc chung quanh cái bàn tròn. |
| Trong gian phòng ấm áp , bốn người ngồi quây quần nói chuyện trước lò sưởi đỏ rực. |
| Tuyết đăm đăm nhìn vào gương , tưởng tượng hiện lên và đứng quây quần lấy nàng , hết thảy những bạn chơi bời thuở trước. |
Chúng nó nhận ra ngay được Chương và reo mừng vui vẻ , quây quần lấy chàng. |
Lộc không trả lời , đăm đăm nghĩ ngợi tâm trí như ở đâu đâu , nhưng đương mơ màng tớ một cuộc đời lý tưởng mà bức tranh êm đềm ban nãy đã phác hoạ ra trước mắt , bức tranh một gia đình êm ấm quây quần bên lò sưởi , dưới ánh đèn dầu. |
| Một bọn sáu anh quây quần nói chuyện phiếm : luôn luôn thốt ra những lời tục tĩu , kế tiếp liền những dịp cười ngây ngô. |
* Từ tham khảo:
- quây quần
- quây quẩy
- quầy
- quầy quả
- quầy quả
- quầy quầy