| quạt | đt. Phất qua lại hoặc quay tròn thật lẹ cho ra gió: Quạt cho mát, quạt cho khô; Gặt hái ta đem về nhà, Phơi khô quạt sạch ấy là xong công (CD). // (R) Bơi lội: Cá quạt kỳ, quạt đuôi. // Vật dùng quạt cho ra gió: Cánh quạt, rẻ quạt; Cây quạt mười tám cái nan, ở giữa phất giấy hai nan hai đầu (CD). |
| quạt | - 1.đg. Làm cho không khí chuyển thành gió bằng một dụng cụ. 2.d. Đồ dùng để quạt. |
| quạt | I. dt. Đồ dùng để tạo nên nguồn gió: mua chiếc quạt giấy o mở quạt mạnh thêm một tí nữa. II. đgt. 1. Tạo thành nguồn gió bằng cách cho quạt hoạt động: quạt một chút cho mát o quạt than cho đỏ o quạt thóc cho sạch. 2. Bắn liên hồi, thành từng tràng: quạt một băng AK o quạt liền mấy băng tiểu liên. 3. Phê bình gay gắt: Trong cuộc họp, nó bị quạt một trận o bị giám đốc quạt cho một hồi. |
| quạt | dt Đồ dùng để làm cho không khí chuyển thành gió: Quạt này anh để che đầu, đêm đêm đi ngủ chung nhau quạt này (cd). đgt 1. Dùng quạt để đỡ nóng: Em ngủ, chị quạt cho em. 2. Dùng quạt làm cho lửa cháy to hơn: Quạt lò. 3. Bắn một loạt đạn: Quạt một băng súng trường. 4. Phê bình mạnh: Bị thủ trưởng quạt cho một mẻ. |
| quạt | dt. 1. Đồ dùng để phe-phẩy cho ra gió: Quạt giấy, quạt mo // Quạt điện, quạt chạy bằng điện. Quạt giấy. Quạt kéo, quạt lớn dùng tay mà kéo. Quạt lông. Quạt lúa, quạt dùng để quạt lúa. Quạt máy. Quạt mo, quạt bằng mo (xt. Quân sư). Quạt trần, quạt treo trên trần nhà. 2. Dùng quạt phe-phẩy cho có gió: Quạt nồng, ấp lạnh những ai đó giờ (Ng.Du) |
| quạt | .- 1.đg. Làm cho không khí chuyển thành gió bằng một dụng cụ. 2. d. Đồ dùng để quạt. |
| quạt | I. Đồ dùng để phe-phẩy cho ra gió: Quạt giấy, quạt nan, quạt máy, quạt thóc. Văn-liệu: ép cung cầm nguyệt, thử bài quạt thơ (K). Khi ngày quạt ước, khi đêm chén thề (K). Sẵn tay mở quạt hoa quì (K). II. Dùng cái quạt mà phe-phẩy cho ra gió. Văn-liệu: Dễ ai rấp thảm, quạt sầu cho khuây (K). Quạt nồng, ấp lạnh những ai đó giờ (K). |
| áo nàng ướt , lại thêm gió quạt , nên nàng thấy một thứ mát dịu dàng thấm thía cả thân thể , làm da thịt nàng đê mê , như khi ta lẹ làng đưa tay trên tấm nhung. |
| Mấy chiếc tóc mai cứ theo chiều gió quạt bay đi bay lại. |
| Cái nghề đầu tiên của cậu là kéo qquạtcho một ông sếp tây sở hỏa xa. |
| Một ngày hai buổi đi kéo qquạt; tối về lại cặm cụi học thêm. |
| Còn người vợ ngồi ghé ở bên một cái giường màn che kín phe phẩy quạt cho con. |
| Ông tươi cười toan cho nốt , nhưng gió quạt máy cứ chực lật tờ giấy chấm thi. |
* Từ tham khảo:
- quạt cánh
- quạt điện
- quạt giấy
- quạt hòm
- quạt kéo
- quạt lông