| quạt nan | dt. Cây quạt đan bằng nan tre. |
| quạt nan | - Quạt đan bằng nan tre. |
| quạt nan | dt. Quạt đan bằng nan tre, nứa, trúc. |
| quạt nan | dt Quạt đan bằng nan tre: Cái quạt nan không những dùng để quạt, còn dùng để che đầu, để đuổi ruồi và còn để đặt xuống đất mà ngồi lên trên. |
| quạt nan | .- Quạt đan bằng nan tre. |
| quạt nan | Quạt đan bằng nan tre. |
| Nóng hết sức. Rồi nàng với cái quạt nan , vừa quạt vừa kêu : Khát nước quá |
Người đàn bà hay lam hay làm , bắp chân to như cây chuối hột , bàn tay to như cái quạt nan , nước da nâu rám , hàng răng hạt na đều tăm tắp , mắt bồ câu đen láy. |
Mà có thế mới thật cảm giác được hết cái thú ăn ngô nướng và mùa đông ! Ngay từ lúc đương nướng ngô , mình đứng nhìn cũng thấy đã ấm áp cõi lòng rồi : một cái hỏa lò làm bằng hộp bánh bích qui đã rỉ , một chút than tàu vừa hồng và một cái quạt nan. |
Cái Tý lật đật chạy đi tìm cái quạt nan , để quạt cho khoai chóng nguội. |
Bồng nó vào trong nhà , chị Dậu sè sẽ tìm cái quạt nan và sè sẽ đuổi muỗi cho con bé con. |
| Cô cầm quạt nan phe phẩy nhẹ , hình như có cơn gió vừa lùa vào qua ô cửa kính , đem theo mùi hương hoa đại thoảng vào trong phòng. |
* Từ tham khảo:
- quạt nồng ấp lạnh
- quạt thóc
- quạt trần
- quạt vẻ
- quàu quạu
- quảu