| quất hồng bì | dt. (Đy): Vỏ quýt, khí ấm, vị the và đắng. |
| quất hồng bì | - Loài cây cùng họ với cam, lá kép, quả nhỏ màu vàng, mặt ngoài có lông tơ, vị hơi chua và thơm. |
| quất hồng bì | dt. Cây cùng họ với cam, lá kép, quả nhỏ màu vàng, mặt ngoài vỏ có lông tơ mịn, vị hơi chua và thơm. |
| quất hồng bì | dt (thực) Loài cây cùng họ với cam, lá kép, quả nhỏ, mặt ngoài có lông tơ, hột to hơn hột cam: Quả quất hồng bì có vị thơm và hơi chua. |
| quất hồng bì | .- Loài cây cùng họ với cam, lá kép, quả nhỏ màu vàng, mặt ngoài có lông tơ, vị hơi chua và thơm. |
| quất hồng bì | Thứ cây có quả ăn được, vỏ thơm như vỏ quít. |
| Sáng nay Châu xin được một bông hồng bạch to như cái chén vại và mấy quả quất hồng bì rồi phải xuống cơ quan giải quyết mấy việc gấp. |
| Sáng nay Châu xin được một bông hồng bạch to như cái chén vại và mấy quả quất hồng bì rồi phải xuống cơ quan giải quyết mấy việc gấp. |
| Nhiều loại củ quả đặc sản của ba miền như sấu , thị , qquất hồng bì, củ chuối... được bán dọc vỉa hè các tuyến đường của TP. HCM. |
| Tương tự , trái qquất hồng bìcũng được bán nhiều trên các tuyến đường Cộng Hòa , Hoàng Hoa Thám. |
* Từ tham khảo:
- quật
- quật
- quật
- quật cường
- quật khởi
- quật ngã