| quát mắng | đt. La rầy nặng lời: Bị quát mắng luôn |
| quát mắng | - đgt Mắng to tiếng: Trê liền quát mắng tri hô vang đầm (Trê Cóc). |
| quát mắng | đgt. Mắng mỏ to tiếng: quát mắng con cái o thấy nó đâu là quát mắng. |
| quát mắng | đgt Mắng to tiếng: Trê liền quát mắng tri hô vang đầm (Trê Cóc). |
| quát mắng | đt. La mắng. |
| quát mắng | .- Mắng to tiếng: Quát mắng đùng đùng. |
Mợ phán bèn quát mắng ngay lập tức : À , mày lại bênh con mày , mày lại chửi tao phải không ? Đứa nào thì cũng dạy dỗ bảo ban chứ ! Bé không vin , cả gẫy cành. |
Quay qua Liên , Mạc hỏi như trêu chọc : Có phải không cô ? Nhung thấy vậy liền quắc mắt quát mắng : Mạc ! Nhưng Mạc vẫn nhởn nhơ như không , càng ra vẻ lờn mặt : Vợ anh Minh đấy dì. |
Bà Án quát mắng : Thế mày bảo tao nói lại làm sao với bên quan tuần , hở thằng kia ? Bẩm mẹ , mẹ cứ nói con không bằng lòng. |
Lộc quay lại nhìn anh xe , lộ vẽ ghê tởm , quát mắng : Cút ngay đồ khốn nạn ! Rồi chàng cắm đầu rảo bước. |
Im ! Vô phép thế à ? Một ông giáo quát mắng học trò , rồi lại gần chỗ Hồng , nghiêng đầu chào : Thưa... thưa cô , cô hỏi ai ? Hồng chào lại , đáp : Thưa ông , tôi đến tìm chị Nga. |
| Người Pháp lái xe quát mắng ầm ỹ. |
* Từ tham khảo:
- quát tháo
- quát thượng quát hạ
- quát tước
- quạt
- quạt bàn
- quạt cánh