| quạt lông | dt. Cây quạt kết bằng lông gà tây hay lông chim to. |
| quạt lông | - Quạt lớn làm bằng lông chim, có cán gỗ dài. |
| quạt lông | dt. Quạt kết bằng lông chim. |
| quạt lông | dt Quạt làm bằng lông chim, có cán gỗ dài: Hồi xưa, về mùa hè, bọn quan lại đi đến đâu cũng có người đem quạt lông đi hầu. |
| quạt lông | .- Quạt lớn làm bằng lông chim, có cán gỗ dài. |
| quạt lông | Quạt kết bằng lông chim. |
| Những chậu , bát sứ , thống , choé cổ bày la liệt , những đĩa men xanh , men ngũ sắc Giang Tây treo nhan nhản , lại thêm những đồ lộ bộ bằng đồng sáng nhoáng cắm trong cái giá gỗ gụ chạm trổ công phu và mấy cái quạt lông , hai đôi kiếm treo lệch trên tường. |
Cạnh ngài , một tên tuần đinh lực lưỡng vác cái quạt lông đứng đằng xa xa phẩy vào. |
| Sau lưng cặp này , thị Lễ nằm khẽ phe phảy cái quạt lông vào gáy quan. |
* Từ tham khảo:
- quạt máy
- quạt mo
- quạt mo đòi có nhài
- quạt nan
- quạt nan có nhài
- quạt nồng ấp lạnh