| quáng gà | tt. Tật mắt một số người ban ngày vẫn tỏ như thường, nhưng từ chạng-vạng tối tới hết đêm thì chỉ thấy lờ-mờ (như gà ban đêm không thấy): Mắt quáng gà; anh ta bị quáng gà |
| quáng gà | - Bệnh mắt không trông được từ chập tối đến đêm, giống như con gà. |
| quáng gà | tt. (Mắt) Ở tình trạng nhìn không thấy rõ lúc chập tối và ban đêm: mắc bệnh quáng gà. |
| quáng gà | tt Có tật, không trông được rõ từ chập tối, như con gà: ế hàng gặp những thông manh quáng gà (cd). |
| quáng gà | dt. (y) Bịnh con mắt không phải mù mà không trông thấy rõ khi chập tối như gà. |
| quáng gà | .- Bệnh mắt không trông được từ chập tối đến đêm, giống như con gà. |
| quáng gà | Nói con gà lúc chập-tối bị quáng, trông không rõ. Nghĩa rộng: Chỉ người không loà mà mắt trông không rõ: Mắt quáng gà. |
| Cải thiện thị lực : Các thành phần vitamin A , vitamin C , lycopene , lutein và zeaxanthin có trong cà chua , giúp cải thiện thị lực , phòng ngừa bệnh qquáng gà, thoái hóa điểm vàng , đục thủy tinh thể. |
| Biểu hiện của bệnh này là khó nhìn , qquáng gà, lóe sáng , nhìn một vật mà thành hai ba , nhìn nơi râm mát rõ hơn nhìn chỗ sáng Các bệnh nhân được mổ mắt miễn phí đang chuẩn bị tháo băng tại BV Mắt TP.HCM. |
| Trong thị bí đỏ chứa nhiều vitamin A , nên có tác dụng chữa qquáng gà, rất tốt. |
| quáng gàlà bệnh mắt khô , tầm chiều tối không nhìn rõ , ăn nhiều bí ngô sẽ khỏi , mà không gây tác dụng phụ như dùng vita minA đơn thuần. |
| Cải thiện sức khỏe mắt Dưa hấu là nguồn beta carotene tuyệt vời được chuyển đổi trong cơ thể thành vitamin A. Vitamin A giúp sản xuất sắc tố ở võng mạc của mắt và bảo vệ cơ thể chống lại sự thoái hóa điểm vàng , cũng như ngăn ngừa bệnh qquáng gà. |
| Vitamin A được chỉ định dùng cho người mắc bệnh qquáng gà, rối loạn nhìn màu mắt , khô mắt ; bệnh vẩy cá , trứng cá , chứng tóc khô dễ gãy , móng chân , móng tay bị biến đổi , hội chứng tiền đình , rối loạn mãn kinh , xơ teo âm hộ ; chứng mất khứu giác , viêm mũi họng mãn , điếc do nhiễm độc , ù tai ; nhiễm khuẩn hô hấp , tiêu hóa , phòng thiếu hụt vitamin A ở người mới ốm dậy , phụ nữ cho con bú , cường giáp. |
* Từ tham khảo:
- quáng quàng như chó nhà tang
- quạng
- quanh
- quanh châu
- quanh co
- quanh năm