| quảng bác | tt. Sâu rộng: Sự hiểu biết quảng-bác |
| quảng bác | tt. Rộng lớn: học vấn quảng bác. |
| quảng bác | tt (H. quảng: rộng rãi, bác: rộng) Nói học thức thực sâu rộng: Ông là một nhà trí thức có học vấn quảng bác. |
| quảng bác | Rộng-rãi: Học-vấn quảng-bác. |
| Nhạc chóa mắt trước bấy nhiêu điều phức tạp rỡ ràng , thật tình khâm phục sự quảng bác kiến thức của tên thầy cúng , nên sai Huệ đi nhờ viết hịch ngay. |
* Từ tham khảo:
- quảng cáo
- quảng cáo nhử mồi
- quảng cáo tiềm thức
- quảng đại
- quảng đại thần thông
- quảng giao