| quang âm | dt. ánh sáng (ban ngày) và bóng tối (ban đêm) // (B) Ngày-giờ: Quang-âm thấm-thoát |
| quang âm | - ánh sáng và bóng tối. Ngb. Ngày giờ (cũ). |
| quang âm | dt. Ánh sáng ban ngày và bóng tối ban đêm; dùng để chỉ thời gian, ngày giờ: quang âm thấm thoát. |
| quang âm | dt (H. quang: ánh sáng; âm: bóng tối - Nghĩa đen: ánh sáng và bóng tối) Thời giờ: Một tấc quang âm quí hơn thước ngọc (PhBChâu); Nghĩ nhan sắc đương chừng hoa nở, tiếc quang âm lần lữa gieo qua (Chp). |
| quang âm | dt. ánh sáng và bóng tối. Ngb. Thời gian: Quang-âm thắm thoát. |
| quang âm | .- Ánh sáng và bóng tối. Ngb. Ngày giờ (cũ). |
| quang âm | Bóng mặt trời. Nghĩa rộng: chỉ ngày giờ: Quang-âm vùn-vụt. |
| Em yêu đời quá , mình ơi , ngủ nhiều thấy phí phạn quang âm quá. |
* Từ tham khảo:
- quang cầu
- quang chẳng lành mắng giành không trôn
- quan chẳng lành mắng giành không vững
- quang chu kì
- quang cố
- quang dẫn