| quang cảnh | dt. ánh-sáng và cảnh-vật // (B) Cảnh-tượng, những sự-vật bày trước mắt: Quang-cảnh não-nề, quang-cảnh một buổi chợ, quang-cảnh rộn-rịp |
| quang cảnh | - dt. Cảnh vật và những hoạt động của con người trong đó: quang cảnh nông thôn ngày mùa Quang cảnh phiên chợ tết thật đông vui nhộn nhịp. |
| quang cảnh | dt. Cảnh vật và những hoạt động của con người trong đó: quang cảnh nông thôn ngày mùa o Quang cảnh phiên chợ tết thật đông vui nhộn nhịp. |
| quang cảnh | dt (H. cảnh: phong cảnh) 1. Cảnh tự nhiên ở trước mắt: Bối rối tình duyên cơn gió thoảng, nhạt phèo quang cảnh bóng trăng suông (TrTXương) 2. Tình trạng: U ơ ra trước hương đài, tưởng quang cảnh ấy chua cay dường nào (Lê Ngọc Hân). |
| quang cảnh | dt. Cảnh rõ trước mắt: Quang cảnh tồi bại. |
| quang cảnh | .- Tình hình bày ra trước mắt: Quang cảnh tiêu điều. |
| quang cảnh | Cảnh-vật: Quang-cảnh đẹp mắt. Quang-cảnh suy-đồi. |
| Cũng có đêm mưa buồn , theo thói quen chàng khoác áo tơi ra đi tìm các bạn cũ , nhưng đến nơi chàng dứng nhìn vào một lúc , nhìn cái quang cảnh ấm áp và sáng loáng ở bên trong , rồi tự nhiên thấy chán ngán và lặng lẽ bỏ đi. |
Loan đưa mắt nhìn quanh phòng : đôi gối thêu song song đặt ở đầu giường với chiếc mền lụa đỏ viền hoa lý ẩn sau bức màn thiên thanh , diễn ra một quang cảnh êm ấm một cảnh bồng lai phảng phất hương thơm , Loan nhắm mắt lại , rùng mình nghĩ đến rằng đó là nơi chôn cái đời ngây thơ , trong sạch của nàng : ở trong cái động tiên bé nhỏ ấy , lát nữa thân nàng sẽ hoàn toàn thuộc về người khác , người mà nàng không yêu hay cố yêu mà chưa thể yêu được. |
Trên bàn phủ vải trắng , có để một chai rượu mùi , hai cái cốc đầy rượu và một đĩa quả : sắc thuỷ tinh trong , pha với màu xanh , vàng , đỏ của trái cây diễn ra một quang cảnh ấm áp. |
quang cảnh vui quá nhỉ. |
| Chàng ngơ ngác nhìn quanh và lấy làm lạ rằng tại sao mình lại ở trong chợ , mà quang cảnh thì thấy rất là quen thuộc. |
Minh luôn luôn nhớ tới quang cảnh náo nhiệt ở chợ Đồng Xuân khi Liên ngất đi. |
* Từ tham khảo:
- quang chẳng lành mắng giành không trôn
- quan chẳng lành mắng giành không vững
- quang chu kì
- quang cố
- quang dẫn
- quang dầu