| quảng cáo | đt. Rao cho nhiều người biết: Quảng-cáo một món hàng // dt. Sự rao lên cho thiên-hạ hay biết: Đăng quảng-cáo, lấy quảng-cáo |
| quảng cáo | - đgt (H. cáo: báo cho biết) Làm cho đông đảo quần chúng biết đến món hàng của mình hoặc một cuộc biểu diễn để lấy tiền: Bà con sính xem hát, hôm đó thấy ô-tô quảng cáo chạy rông khắp phố (NgCgHoan). |
| quảng cáo | đgt. Tuyên truyền, giới thiệu bằng nhiều hình thức về hàng hoá, dịch vụ hay về hãng kinh doanh những hàng hoá đó nhằm hấp dẫn và thuyết phục người mua để đẩy mạnh việc tiêu thụ hàng hoá: quảng cáo mặt hàng mới o quảng cáo rùm beng. |
| quảng cáo | đgt (H. cáo: báo cho biết) Làm cho đông đảo quần chúng biết đến món hàng của mình hoặc một cuộc biểu diễn để lấy tiền: Bà con sính xem hát, hôm đó thấy ô-tô quảng cáo chạy rông khắp phố (NgCgHoan). |
| quảng cáo | bt. Dùng cách gì làm rộng ra cho mọi người biết: Quảng cáo ầm lên // Nhà đăng quảng cáo. Bài quảng cáo. |
| quảng cáo | .- Nói nhà buôn hay cơ quan kinh doanh làm cho mọi người biết đến hàng của mình. |
| quảng cáo | Cáo-bạch rộng cho nhiều người biết: Làm tờ quảng-cáo. |
| Một chiếc ô tô cổ động cho một rạp xiếc đi vụt ngang , phía sau các tờ giấy quảng cáo xanh , đỏ bay phấp phới. |
| Hay lắm , bỏ lỡ dịp này rất đáng tiếc... " Lời quảng cáo sang sảng , cứ một dịp kéo dài , bất tuyệt. |
| Vì xong câu ấy , kế tiếp liền câu khác quảng cáo thuốc , quảng cáo sách , quảng cáo đủ các thứ hàng hoá. |
Ồ ! chị nghe làm gì ! Lời quảng cáo khoe khoang đến sự công hiệu của một " môn thuốc thần ". |
Rõ đạo đức rởm ! Có người cãi lại : Ông ấy mắng thế không phải à ? Cũng tuỳ từng câu quảng cáo chứ. |
| Hôm ấy ngày thứ hai , nên ít người đi xem , trước cửa rạp chớp bóng Pathé chỉ lơ thơ có dăm bẩy cậu học sinh đứng nghếch đầu nhìn mấy cái quảng cáo lộn xộn dán trên tường. |
* Từ tham khảo:
- quảng cáo tiềm thức
- quảng đại
- quảng đại thần thông
- quảng giao
- quảng hàn
- quảng tiều