| quần vợt | dt. Môn thể-thao chơi giữa sân rộng có lưới căng ở giữa; hai bên cầm vợt đánh trái banh nỉ qua lại, hễ banh vướng lưới hay ra khỏi mức là thua điểm (X. Banh nỉ). |
| quần vợt | - dt (cn. ten-nít) Môn thể thao dùng vợt mà đánh quả bóng nhỏ từ bên này sang bên kia một cái sân phẳng ngăn đôi bằng một cái lưới: Dự cuộc đấu quần vợt ở sân vận động. |
| quần vợt | dt. Môn thể thao dùng vợt cán dài, đánh quả bóng nhỏ qua lại trên lưới căng ở giữa sân, mỗi bên một hoặc hai người chơi. |
| quần vợt | dt (cn. ten-nít) Môn thể thao dùng vợt mà đánh quả bóng nhỏ từ bên này sang bên kia một cái sân phẳng ngăn đôi bằng một cái lưới: Dự cuộc đấu quần vợt ở sân vận động. |
| quần vợt | dt. Một môn thể thao lấy vợt đánh trái banh trái quần cho qua lưới và phải ở trong một khoảng đã định. |
| quần vợt | .- Môn thể thao dùng vợt mà đánh một quả bóng nhỏ từ bên này sang bên kia một cái sân phẳng ngăn đôi bằng một cái lưới, ở giữa sân. |
| quần vợt | Trò chơi lấy cái vợt mà đánh quả tròn bên nọ sang bên kia. |
Thấy bóng đá dễ chơi , khỏe người lại không tốn tiền như đua xe đạp , quần vợt , cũng không cần phải có phòng rộng có bàn như bóng bàn nên bắt chước thiếu niên , công chức các công sở , thanh niên , công nhân các hãng đã nhiệt tình tham gia môn thể thao này. |
| EDEP thu hút rất đông thanh niên đến luyện tập các môn xà đơn , xà kép , bóng bàn , quần vợt... và đặc biệt là bóng đá. |
| Xong đâu đấy Thâu giấu súng vào bao qquần vợtnhét ở góc phòng , gọi đồng bọn ngồi xuống bàn bạc địa điểm ăn hàng. |
| Máy bay đậu ở ba nơi : Sân ném bóng , sân qquần vợtvà sân trước nhà phụ. |
| Quốc Uy sinh ra tại Việt Nam , bắt đầu sang Mỹ từ năm 4 tuổi và sớm được gia đình cho làm quen với qquần vợt. |
| Bóng đá đêm 28 rang sáng 29 10 hấp dẫn với các trận cầu ở 5 giải VĐQG hàng đầu châu Ậu , nổi bật có đại chiến M.U Tottenham và AC Milan Juve ; bênh cạnh là các giải qquần vợtvà World Cup bóng bàn nữ. |
* Từ tham khảo:
- quần xã
- quần xã nhất thời
- quần xã ổn định
- quẩn
- quẩn bách
- quẩn quanh