| quán trọ | - dt Nhà cho người qua đường tạm ngủ trọ một vài đêm: Trước cửa một quán trọ bình dân, có tiếng người gọi tôi (NgTuân). |
| quán trọ | dt. Nhà trọ nhỏ: nghỉ đêm ở quán trọ o các quán trọ ở gần ga tàu. |
| quán trọ | dt Nhà cho người qua đường tạm ngủ trọ một vài đêm: Trước cửa một quán trọ bình dân, có tiếng người gọi tôi (NgTuân). |
| Ngay dưới gốc cây gạo lớn , chủ quán trọ che tạm một chuồng ngựa cho các tay chở thồ. |
| Thằng khờ bị lão chủ quán trọ lợi dụng , sai đi cắt cỏ để đổi lấy hai bữa cơm hẩm. |
| Chủ quán trọ cho nó một góc bếp để ngủ và ngồi tằn mằn nhổ từng sợi râu , nên tự nhiên được mọi người chấp thuận dành quyền ưu tiên. |
| An còn được thằng khờ phục vụ tận tụy , có lẽ còn tận tụy hơn cả đối với người chủ quán trọ. |
| Tất cả thấy rõ người đàn ông , dù ngăn nắp cẩn thận như Toàn thiếu bàn tay của người đàn bà sẽ biến căn phòng thành cái quán trọ. |
| Tất cả thấy rõ người đàn ông , dù ngăn nắp cẩn thận như Toàn thiếu bàn tay của người đàn bà sẽ biến căn phòng thành cái quán trọ. |
* Từ tham khảo:
- quán tuyệt
- quán từ
- quán xá
- quán xuyến
- quang
- quang