| quần tụ | đt. Tụ-tập đông-đảo ở một nơi. |
| quần tụ | - đgt. Gom lại, tụ họp vào một nơi để làm ăn sinh sống: Nhân dân quần tụ thành làng đông đúc dọc theo bờ sông. |
| quần tụ | đgt. Gom lại, tụ họp vào một nơi để làm ăn sinh sống: Nhân dân quần tụ thành làng đông đúc dọc theo bờ sông. |
| quần tụ | đgt (H. quần: tụ họp; tụ: họp lại) Nhóm họp dùng với nghĩa xấu: Bọn lưu manh quần tụ ở cạnh chợ. |
| quần tụ | đt. Tụ họp. |
| quần tụ | .- Các quan trong triều đối với vua (cũ). |
| quần tụ | .- Tụ họp lại. |
| quần tụ | Tụ họp. |
| Mây đen từ chân trời đùn lên , vẩn hình mặt quỷ , rủ nhau quần tụ một chỗ không chịu bay đi. |
| Thực tế dân Bãi Cát tứ chiếng quần tụ không theo tục lệ sinh hoạt của làng truyền thống Bắc Bộ , không có đình chùa riêng chỉ có vài miếu tư nhân nặng về đồng bóng. |
| Dọc theo những cánh rừng , trên bãi sông hay trong khu vườn mịt mùng cây cối , đom đóm gọi nhau quần tụ theo vũ điệu ánh sáng bắt đầu cho say đắm mùa yêu. |
| Thôn Ta Ly 2 có 113 hộ , 514 nhân khẩu , hơn 95% là đồng bào dân tộc Cơ Ho Cil qquần tụ, sinh sống. |
| Nhờ sự chăm chút của nhà thơ Nguyễn Liên Châu mà hồi ấy một số cây viết trẻ chúng tôi qquần tụvới nhau trên đặc san Tuổi Ngọc cũng như ngoài đời. |
| Đây là điều kiện thích hợp để các loài chim về đây qquần tụkiếm ăn. |
* Từ tham khảo:
- quần vợt
- quần xà lỏn
- quần xã
- quần xã nhất thời
- quần xã ổn định
- quẩn