| quân tịch | dt. Sổ bộ quân-nhân. |
| quân tịch | dt. Tư cách pháp lí của quân nhân tại ngũ có quyền lợi, nghĩa vụ theo quy định của luật pháp, của điều lệnh, điều lệ quân đội và của những văn bản pháp quy khác: tước quân tịch. |
| Ít lâu sau xuống chiếu đoạt hết quan tước , quân tịch thu tài sản không để lại cho một chút gì. |
| Đồng thời , Bộ Công an đã tước qquân tịchđối với ba cán bộ này. |
| "Tôi thật sự xấu hổ" Một tháng sau , H. bị tước qquân tịchvà bị khởi tố bị can về hành vi Trộm cắp tài sản. |
| Đứng trước việc bị tước qquân tịch, đuổi về địa phương của Diễm Lệ , Tô Dũng thản nhiên như người không liên quan. |
* Từ tham khảo:
- quân trang
- quân tử
- quân tử ẩn hình, tiểu nhân lộ tướng
- quân tử cố cùng
- quân tử gian nan, hồng nhan vất vả
- quân tử nhất ngôn