| quần thoa | dt. Cái quần và cây trâm cài đầu. // (B) Đàn-bà con gái: Khách quần-thoa. |
| quần thoa | - Quần và cái trâm cài đầu, tượng trưng cho phụ nữ (cũ). |
| quần thoa | dt. Quần và cái trâm cài đầu, dùng để chỉ người phụ nữ. |
| quần thoa | (H. quần: cái quần; thoa: trâm cài) Giới phụ nữ: Trên chín bệ có hay chăng nhẻ, khách quần thoa mà để lạnh lùng (CgO). |
| quần thoa | dt. Quần và trâm cài tóc. Ngb. chỉ đàn bà: Bạn quần-thoa. |
| quần thoa | .- Quần và cái trâm cài đầu, tượng trưng cho phụ nữ (cũ). |
| quần thoa | Quần và châm cài tóc. Nói chung về đàn bà: Khách quần-thoa. |
| Nay bà đem cái thì giờ quý báu mà làm được bản này , lấy cái học thức sở đắc mà ra công thêu dệt để tự tạo cho thành một nhà văn trong nữ giới , cái công mở núi vỡ đường , thật không những là ngọn cờ tiên phong cho đạo quân nương tử trong làng qquần thoa, mà cũng là tiếng trống trên thành , phu nhơn làm một tay nữ tướng quân kình địch cho đám mày râu trong trường văn trận bút. |
* Từ tham khảo:
- quần tiên tụ hội
- quần tụ
- quần vận yếm mang
- quần vợt
- quần xà lỏn
- quần xã