| quận huyện | dt. Quận và huyện, những khu-vực hành-chánh nhỏ trong một nước: Dưới thời Bắc-thuộc, nước Nam bị xem là quận-huyện của nước Tàu. |
| quận huyện | - Quận và huyện. |
| quận huyện | dt. Quận và huyện ởthành phố nói chung: Các quận huyện ở Hà Nội đều làm tốt công tác tiêm phòng dịch cho trẻ em dưới năm tuổi. |
| quận huyện | dt Chế độ hành chính của phong kiến Trung-quốc chia nước ra thành quận và huyện: Nhà Hán đặt chế độ quận huyện ở nước ta. |
| quận huyện | dt. Nói chung quận và huyện. |
| quận huyện | .- Quận và huyện. |
| Ngày hôm sau trong lúc tương biệt , Dĩ Thành đuổi hết mọi người ra rồi nói : Tôi mới vâng lệnh của Thượng đế , kiêm coi cả bọn quân ôn dịch , chia đi làm việc ở các quận huyện , lại thêm những nạn đói khát , binh cách , số dân sinh sẽ phải điêu hao , mười phần chỉ còn được bốn năm. |
| Vua Hán để cho Xưởng làm Thứ sử72 , cai quản các quận huyện. |
| Người man ở huyện Tượng Lâm , quận Nhật Nam (ở địa giới nước Việt Thường xưa) , là bọn Khu Liên đánh phá quận huyện , giết trưởng lại. |
| Mùa hạ , tháng 4 , người trong châu và bọn Man Ô Hử74 làm loạn đã lâu , mục [6b] thú là Chu Ngung không ngăn được , người châu là bọn Lương Long nhân đấy dấy binh đánh phá quận huyện , quân đến vài vạn người. |
| Rồi giết kẻ bạo ngược đầu sỏ , chọn quan lại tốt cho giữ quận huyện. |
| Sau , người con gái ở quận Cửu Chân là Triệu Ẩu tập họp dân chúng đánh chiếm các quận huyện (Ẩu vú dài ba thước , vắt ra sau lưng , thường ngồi trên đầu voi đánh nhau với giặc). |
* Từ tham khảo:
- quận vương
- quầng
- quầng cạn tán mưa
- quầng hạn tán mưa
- quẩng
- quẩng mỡ