| quân bản bộ | dt. Quân dưới quyền chỉ huy của một viên tướng. |
| quân bản bộ | d. Quân riêng của một viên tướng do viên tướng ấy chỉ huy. [thuộc bản bộ] |
| Bá Tiên đem quân bản bộ theo dòng nước tiến trước vào. |
| Mùa xuân , tháng giêng , Cao Biền đi tuần thị đến hai châu Ung , Quảng thấy đường biển có [15b] nhiều đá ngầm làm đắm thuyền , vận chở không thông , bèn sai bọn Nhiếp trưởng sử Lâm Phúng , Hồ Nam tướng quân Dư Tồn Cổ đem quân bản bộ và thủy thủ hơn nghìn người đến đục đá khai đường , bảo rằng : "Đạo trời giúp người thuận , thần linh phù kẻ ngay. |
* Từ tham khảo:
- quân bị
- quân bình
- quân bưu
- quân ca
- quân cảng
- quân cảnh