| quản hạt | tt. Chung cho nhiều hạt nhiều tỉnh: Hội-đồng quản-hạt, đường quản-hạt |
| quản hạt | - Có trách nhiệm trông nom công việc trong một địa phương (cũ): Hội đồng quản hạt Nam Kỳ. |
| quản hạt | đgt. Quản lí, trông nom công việc trong một địa phương: hội đồng quản hạt Nam Kì. |
| quản hạt | đgt, tt (H. hạt: địa phương) Trông nom công việc của một địa phương (cũ): Ngày trước, ở miền Nam, thực dân lợi dụng hội đồng quản hạt để o ép nhân dân. |
| quản hạt | (xưa). Hạt lớn do những địa-phương nhỏ họp lại // Hội-đồng quản-hạt. |
| quản hạt | .- Có trách nhiệm trông nom công việc trong một địa phương (cũ): Hội đồng quản hạt Nam Kỳ. |
| quản hạt | Họp các địa-phương nhỏ vào một hạt lớn: Hội-đồng quản-hạt. |
Ngày 19 , sai quản hạt Lê Bạn sang sứ nước Ai Lao. |
* Từ tham khảo:
- quản lí
- quản lí hối đoái
- quản lí ngoại hối
- quản lí ngoại thương
- quản lí nhập khẩu
- quản lí xuất khẩu