| quan quá | đt. Xem-xét lỗi-lầm: Quan quá tri-nhân Tìm cái lỗi để hiểu lòng nhân của người) |
| quan quá | dt. Giá do nhà nước phong kiến dự trù hoặc định ra: mua theo quan giá. |
| Nó cao thượng quá , nhưng cũng bi quan quá , có đúng không anh? Nó nói với em như vậy , rồi nó khóc. |
| Nhưng họ không bi quan và không lạc quan quá đáng. |
| Bắn kiểu đó thì thằng nào mà tránh khỏi Ngạn thở ra : Mình chủ quan quá , không dè tụi nó còn nấp ở ngoài ! ừ , bậy quá ! Bây giờ tính sao anh? Thôi , đừng nói nữa , moi một lỗ đủ rồi. |
| Nhiều thằng bệnh không nặng như tôi , song vì bi quan quá , hoảng quá , nhắm mắt chờ vi trùng đục ruỗng lá phổi. |
Ông bi quan quá nhỉ? Sao lại thế được? Không , hoặc là có. |
| Hình như tôi bị lạc qquan quá, mặc dù đang đau khổ tôi vẫn nghĩ rằng ngày mai sẽ khác nên mọi thứ cũng thuận lợi. |
* Từ tham khảo:
- quan hà
- quan hai lại một
- quan hàm
- quan hệ
- quan hệ sản xuất
- quan họ