| quan điền | dt. Ruộng của nhà nước |
| quan điền | - Ruộng do chính qưyền phong kiến cấp cho những kẻ có quan tước. |
| quan điền | dt. Ruộng do chính quyền phong kiến cấp cho những người có quan tước. |
| quan điền | dt (H. quan: việc công; điền: ruộng) Ruộng công thời phong kiến: Hồi đó, những người có công được cấp quan điền. |
| quan điền | dt. (itd) Xt. Công-điền. |
| quan điền | .- Ruộng do chính qưyền phong kiến cấp cho những kẻ có quan tước. |
| quan điền | Ruộng công của các quan viên: Cấp quan-điền cho người có chức-tước. |
| 1261 quan điền : tức ruộng công. |
1272 quan điền : ruộng công. |
| Cấp một trăm mẫu quan điền cho bọn Lê Sát , Lê Ngân , Lê Khả , Lê Khiêm , Trịnh Khắc Phục , đồng thời cứu giúp cứu giúp những kẻ không vợ , góa chồng , mồ côi , cô đơn và biểu dương những người chồng nghĩa khí , người vợ trinh tiết. |
* Từ tham khảo:
- quan gia
- quan hà
- quan hai lại một
- quan hàm
- quan hệ
- quan hệ sản xuất