| quân chủ chuyên chế | tt. Do một ông vua cai-trị với quyền-hành không giới-hạn: Chế-độ quân-chủ chuyên-chế. |
| quân chủ chuyên chế | tt. (Chế độ) quân chủ trong đó quyền của vua không có giới hạn, không chịu sự kiểm tra nào; phân biệt với quân chủ lập hiến. |
| quân chủ chuyên chế | dt (H. chuyên: riêng về một mặt; chế: phép định ra) Chế độ chính trị một nước, trong đó mọi quyền lực đều do nhà vua nắm giữ và sử dụng theo ý muốn của mình: Hiện nay trên thế giới hầu như không còn tồn tại chế độ quân chủ chuyên chế. |
| Từ Cách mạng Tháng Hai đến Cách mạng Tháng Mười Nga Diễn ra vào tháng 2 1917 , bắt đầu với các cuộc biểu tình của hàng vạn công nhân ở Pê trô grát , cuộc Cách mạng Tháng Hai dân chủ tư sản tại Nga đã khép lại với việc chế độ qquân chủ chuyên chếNga hoàng bị lật đổ. |
| Brunei : vua Sultan Hassanal Bolkiah Vua Sultan Hassanal Bolkiah vừa là nguyên thủ quốc và vừa là qquân chủ chuyên chếcủa Brunei. |
| Dưới thời qquân chủ chuyên chếít người dám làm thơ táo bạo như thế. |
* Từ tham khảo:
- quân chủng
- quân chư hầu
- quân chư trang
- quân công
- quân cơ
- quân cùng lôi vua xuống ngựa