| quân bưu | dt. Bộ phận đảm nhiệm việc chuyển, nhận thư từ, công văn, điện báo trong quân đội: gửi theo đường quân bưu. |
| quân bưu | dt (H. quân: binh lính; bưu: truyền thư đến) Ngành quân sự chuyên việc truyền thư tín: Trong chiến tranh, ngành quân bưu cũng là một binh chủng quan trọng. |
| Ca sĩ Quang Hưng có hai bài "tủ" : Tôi là Lê Anh Nuôi và Anh quân bưu vui tính , còn ca sĩ Trần Hiếu là Con voi. |
* Từ tham khảo:
- quân cảng
- quân cảnh
- quân cấm vệ
- quân cấp
- quân chính
- quân chủ