| quá khứ | tt. Đã qua rồi: Thời quá-khứ, việc quá-khứ // dt. Dĩ-vãng, việc trước: Va có một quá-khứ khá vẻ-vang; xem quá-khứ và tương-lai |
| quá khứ | - dt (H. khứ: đi qua) Thời gian đã qua: Quá khứ, hiện tại và tương lai của mọi người không phải luôn luôn giống nhau (HCM); Quá khứ cắt nghĩa hiện tại, hiện tại chuẩn bị tương lai (PhVĐồng). |
| quá khứ | dt. Thời gian đã qua tương đối lâu: nhớ lại quá khứ o nhìn nhận, đánh giá lại quá khứ. |
| quá khứ | dt (H. khứ: đi qua) Thời gian đã qua: Quá khứ, hiện tại và tương lai của mọi người không phải luôn luôn giống nhau (HCM); Quá khứ cắt nghĩa hiện tại, hiện tại chuẩn bị tương lai (PhVĐồng). |
| quá khứ | bt. Đã qua: Thời quá khứ. Cái quá khứ. |
| quá khứ | .- Cg. Quá vãng. Thời gian đã qua: Nhớ lại quá khứ. |
| quá khứ | Đã qua: Thời đại quá-khứ. |
| Chàng sung sướng nghĩ đến cuộc đi trốn với Thu , đến cuộc đời sống ngoài xã hội , không có gì liên lạc với quá khứ nữa. |
Thiếu nữ nghiêng đầu để Sinh nhìn rõ mấy bông hoa nhài trắng cài trong mái tóc đen , rồi thiếu nữ đăm đăm nhìn nước trôi cạnh thuyền như muốn ôn lại trong trí những việc xảy ra thời quá khứ xa xăm. |
Ngồi trước lò sưởi đã bắt đầu cháy đỏ lửa , nghe tiếng củi lách cách , Loan mơ mộng nhớ lại cả quãng đời quá khứ , hồi cùng Dũng từ biệt , mỗi người đi một ngả , nay nàng lại trở về đời cũ , nhưng trở về một mình. |
| Loan biết vậy từ trước nên đã phải hết sức giấu giếm quãng đời quá khứ của mình , nàng phải thuê nhà ở chỗ hẻo lánh này cho khỏi gặp người quen thuộc và nàng đã phải cẩn thận đổi tên và bảo học trò gọi mình là cô giáo Hồng. |
" Hai người cùng đau đớn như nhau , sao không tìm về với nhau để chung sống một cuộc đời mới và giúp nhau quên cái quá khứ nặng nề kia đi. |
Dũng thấy mình như bắt đầu sống ở một thế giới khác , cảnh đời cũ của chàng tuy mới cách biệt có mấy ngày mà hình như đã thuộc về một quá khứ xa xôi. |
* Từ tham khảo:
- quá kiều chiết kiều
- quá làng
- quá lắm
- quá lắm chỉ
- quá lẻ
- quá lố